BÁO CÁO TEMIS NĂM 2023

29.12.2023 13:28940 đã xem

PHỤ LỤC
BÁO CÁO TEMIS NĂM

PHẦN A: KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ XẾP LOẠI GIÁO VIÊN VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN VÀ CHUẨN HIỆU TRƯỞNG CƠ SỞ GIÁO DỤC

A.1. Kết quả đánh giá và xếp loại giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp

A.1.1. Kết quả GV hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn so với tổng số GV theo cấp học

Cấp học

Tổng (Người)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

Giáo viên hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn

Tổng (Người)

Tổng (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

Tổng số

16,287

21.76

13,985

85.9

13.40

Nữ

12,948

27.63

11,181

86.4

18.92

Dtts

1,791

42.48

1,569

87.6

32.07

Nữ dtts

1,451

56.86

1,282

88.4

46.51

Vùng khó khăn

4,931

14.51

4,478

90.8

11.92

Mầm non

2,830

 

1,853

65.5

100

Nữ

2,727

 

1,845

67.7

100

Dtts

492

 

410

83.3

100

Nữ dtts

489

 

407

83.2

100

Vùng khó khăn

599

 

524

87.5

100

Tiểu học

5,998

- 0.30

5,395

89.9

- 3.02

Nữ

5,072

0.02

4,620

91.1

- 1.97

Dtts

705

3.22

626

88.8

- 3.10

Nữ dtts

557

4.70

508

91.2

0.79

Vùng khó khăn

2,150

0.09

1,961

91.2

- 0.96

THCS

4,727

0.87

4,233

89.5

- 3.25

Nữ

3,349

0.96

3,046

91

- 1.81

Dtts

367

4.86

321

87.5

- 3.60

Nữ dtts

250

4.17

222

88.8

- 3.48

Vùng khó khăn

1,475

1.10

1,341

90.9

- 2.61

THPT

2,732

2.17

2,504

91.7

4.59

Nữ

1,800

2.45

1,670

92.8

5.23

Dtts

227

1.34

212

93.4

1.44

Nữ dtts

155

1.31

145

93.5

2.84

Vùng khó khăn

707

1.14

652

92.2

1.24

A.1.2. Kết quả đánh giá, xếp loại chung của GV theo cấp học ở các mức TỐT, KHÁ, ĐẠT, CHƯA ĐẠT

Cấp học

Kết quả xếp loại

Chưa đạt

Đạt

Khá

Tốt

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

Tổng số

20

0.14

- 37.50

319

2.28

1.92

7,609

54.41

6.78

6,037

43.17

24.19

Nữ

14

0.13

- 36.36

236

2.11

12.38

5,925

52.99

13.18

5,006

44.77

27.22

Dtts

0

0

-100

77

4.91

5.48

977

62.27

25.90

515

32.82

55.12

Nữ dtts

0

0

-100

62

4.84

29.17

775

60.45

39.89

445

34.71

64.21

Vùng khó khăn

7

0.16

- 58.82

121

2.7

- 3.20

2,572

57.44

6.06

1,778

39.71

23.99

Mầm non

3

0.16

 

68

3.67

 

884

47.71

 

898

48.46

 

Nữ

3

0.16

 

68

3.69

 

877

47.53

 

897

48.62

 

Dtts

0

0

 

33

8.05

 

236

57.56

 

141

34.39

 

Nữ dtts

0

0

 

33

8.11

 

233

57.25

 

141

34.64

 

Vùng khó khăn

2

0.38

 

33

6.3

 

291

55.53

 

198

37.79

 

Tiểu học

10

0.19

- 62.96

89

1.65

- 51.89

2,703

50.1

- 8.37

2,593

48.06

8.00

Nữ

9

0.19

- 55.00

63

1.36

- 51.91

2,281

49.37

- 6.17

2,267

49.07

6.38

Dtts

0

0

-100

21

3.35

- 57.14

357

57.03

- 9.16

248

39.62

25.25

Nữ dtts

0

0

-100

12

2.36

- 61.29

287

56.5

- 3.37

209

41.14

20.11

Vùng khó khăn

2

0.1

- 84.62

34

1.73

- 55.84

1,041

53.09

- 9.24

884

45.08

18.98

THCS

6

0.14

50.00

48

1.13

- 44.19

2,347

55.45

- 3.14

1,832

43.28

- 1.61

Nữ

1

0.03

0.00

37

1.21

- 32.73

1,659

54.46

- 0.12

1,349

44.29

- 2.60

Dtts

0

0

-100

11

3.43

- 21.43

223

69.47

4.69

87

27.1

- 17.14

Nữ dtts

0

0

0

9

4.05

- 10.00

149

67.12

4.93

64

28.83

- 17.95

Vùng khó khăn

3

0.22

- 25.00

18

1.34

- 45.45

784

58.46

- 3.21

536

39.97

1.13

THPT

1

0.04

0.00

114

4.55

171.43

1,675

66.89

- 4.45

714

28.51

19.40

Nữ

1

0.06

0.00

68

4.07

183.33

1,108

66.35

- 3.06

493

29.52

17.66

Dtts

0

0

0

12

5.66

20.00

161

75.94

- 5.29

39

18.4

34.48

Nữ dtts

0

0

0

8

5.52

14.29

106

73.1

- 7.83

31

21.38

63.16

Vùng khó khăn

0

0

0

36

5.52

140.00

456

69.94

- 2.56

160

24.54

- 0.62

A.2. Kết quả đánh giá và xếp loại cán bộ quản lí cơ sở giáo dục theo chuẩn hiệu trưởng

A.2.1. Kết quả CBQL hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn so với tổng số CBQL theo cấp học

Cấp học

Tổng (Người)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

CBQL hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn

Tổng (Người)

Tổng (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

Tổng số

1,395

39.36

1,069

76.6

48.06

Nữ

883

78.38

683

77.3

83.60

Dtts

46

109.09

37

80.4

146.67

Nữ dtts

39

160.00

31

79.5

210.00

Vùng khó khăn

424

29.66

332

78.3

34.96

Hiệu trưởng

579

36.24

422

72.9

105.85

Nữ

332

78.49

244

73.5

174.16

Dtts

13

85.71

11

84.6

450.00

Nữ dtts

10

150.00

9

90

800.00

Vùng khó khăn

183

25.34

139

76

65.48

Phó hiệu trưởng

816

41.67

647

79.3

25.15

Nữ

551

78.32

439

79.7

55.12

Dtts

33

120.00

26

78.8

100.00

Nữ dtts

29

163.64

22

75.9

144.44

Vùng khó khăn

241

33.15

193

80.1

19.14

Mầm non

370

 

259

70

100

Nữ

370

 

259

70

100

Dtts

22

 

19

86.4

100

Nữ dtts

22

 

19

86.4

100

Vùng khó khăn

89

 

67

75.3

100

Hiệu trưởng

149

 

100

67.1

100

Nữ

149

 

100

67.1

100

Dtts

7

 

7

100

100

Nữ dtts

7

 

7

100

100

Vùng khó khăn

34

 

26

76.5

100

Phó hiệu trưởng

221

 

159

71.9

100

Nữ

221

 

159

71.9

100

Dtts

15

 

12

80

100

Nữ dtts

15

 

12

80

100

Vùng khó khăn

55

 

41

74.5

100

Tiểu học

505

1.61

423

83.8

22.61

Nữ

326

2.52

272

83.4

16.24

Dtts

13

18.18

8

61.5

33.33

Nữ dtts

11

22.22

7

63.6

40.00

Vùng khó khăn

171

- 0.58

143

83.6

15.32

Hiệu trưởng

218

0.46

176

80.7

100.00

Nữ

122

- 2.40

98

80.3

71.93

Dtts

3

0.00

1

33.3

100

Nữ dtts

2

0.00

1

50

100

Vùng khó khăn

73

0.00

62

84.9

72.22

Phó hiệu trưởng

287

2.50

247

86.1

- 3.89

Nữ

204

5.70

174

85.3

- 1.69

Dtts

10

25.00

7

70

16.67

Nữ dtts

9

28.57

6

66.7

20.00

Vùng khó khăn

98

- 1.01

81

82.7

- 7.95

THCS

346

3.59

256

74

8.94

Nữ

132

3.13

104

78.8

8.33

Dtts

5

- 16.67

4

80

0.00

Nữ dtts

3

- 25.00

2

66.7

- 33.33

Vùng khó khăn

112

5.66

84

75

7.69

Hiệu trưởng

152

1.33

102

67.1

50.00

Nữ

47

0.00

33

70.2

65.00

Dtts

1

- 50.00

1

100

100

Nữ dtts

0

-100

0

0

0

Vùng khó khăn

54

5.88

36

66.7

24.14

Phó hiệu trưởng

194

5.43

154

79.4

- 7.78

Nữ

85

4.94

71

83.5

- 6.58

Dtts

4

0.00

3

75

- 25.00

Nữ dtts

3

0.00

2

66.7

- 33.33

Vùng khó khăn

58

5.45

48

82.8

- 2.04

THPT

174

2.35

131

75.3

- 7.75

Nữ

55

12.24

48

87.3

14.29

Dtts

6

20.00

6

100

20.00

Nữ dtts

3

50.00

3

100

50.00

Vùng khó khăn

52

6.12

38

73.1

- 13.64

Hiệu trưởng

60

3.45

44

73.3

- 10.20

Nữ

14

0.00

13

92.9

8.33

Dtts

2

0.00

2

100

0.00

Nữ dtts

1

0.00

1

100

0.00

Vùng khó khăn

22

0.00

15

68.2

- 21.05

Phó hiệu trưởng

114

1.79

87

76.3

- 6.45

Nữ

41

17.14

35

85.4

16.67

Dtts

4

33.33

4

100

33.33

Nữ dtts

2

100.00

2

100

100.00

Vùng khó khăn

30

11.11

23

76.7

- 8.00

A.2.2. Kết quả đánh giá, xếp loại chung CBQL theo cấp học ở các mức TỐT, KHÁ, ĐẠT, CHƯA ĐẠT

Cấp học

Kết quả xếp loại

Chưa đạt

Đạt

Khá

Tốt

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

SL (Người)

Tỷ lệ (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

Tổng số

0

0

-100

8

0.75

- 27.27

467

43.69

28.65

594

55.57

71.18

Nữ

0

0

-100

5

0.73

- 16.67

267

39.09

70.06

411

60.18

97.60

Dtts

0

0

0

0

0

-100

17

45.95

142.86

20

54.05

185.71

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

13

41.94

160.00

18

58.06

260.00

Vùng khó khăn

0

0

-100

4

1.2

33.33

160

48.19

19.40

168

50.6

55.56

Hiệu trưởng

0

0

0

2

0.47

- 50.00

170

40.28

55.96

250

59.24

171.74

Nữ

0

0

0

1

0.41

- 66.67

90

36.89

150.00

153

62.7

206.00

Dtts

0

0

0

0

0

0

3

27.27

200.00

8

72.73

700.00

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

1

11.11

100

8

88.89

700.00

Vùng khó khăn

0

0

0

1

0.72

0.00

61

43.88

27.08

77

55.4

120.00

Phó hiệu trưởng

0

0

-100

6

0.93

- 14.29

297

45.9

16.93

344

53.17

34.90

Nữ

0

0

-100

4

0.91

33.33

177

40.32

46.28

258

58.77

63.29

Dtts

0

0

0

0

0

-100

14

53.85

133.33

12

46.15

100.00

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

12

54.55

140.00

10

45.45

150.00

Vùng khó khăn

0

0

-100

3

1.55

50.00

99

51.3

15.12

91

47.15

24.66

Mầm non

0

0

 

1

0.39

 

87

33.59

 

171

66.02

 

Nữ

0

0

 

1

0.39

 

87

33.59

 

171

66.02

 

Dtts

0

0

 

0

0

 

7

36.84

 

12

63.16

 

Nữ dtts

0

0

 

0

0

 

7

36.84

 

12

63.16

 

Vùng khó khăn

0

0

 

1

1.49

 

25

37.31

 

41

61.19

 

Hiệu trưởng

0

0

 

0

0

 

29

29

 

71

71

 

Nữ

0

0

 

0

0

 

29

29

 

71

71

 

Dtts

0

0

 

0

0

 

1

14.29

 

6

85.71

 

Nữ dtts

0

0

 

0

0

 

1

14.29

 

6

85.71

 

Vùng khó khăn

0

0

 

0

0

 

10

38.46

 

16

61.54

 

Phó hiệu trưởng

0

0

 

1

0.63

 

58

36.48

 

100

62.89

 

Nữ

0

0

 

1

0.63

 

58

36.48

 

100

62.89

 

Dtts

0

0

 

0

0

 

6

50

 

6

50

 

Nữ dtts

0

0

 

0

0

 

6

50

 

6

50

 

Vùng khó khăn

0

0

 

1

2.44

 

15

36.59

 

25

60.98

 

Tiểu học

0

0

-100

5

1.18

25.00

157

37.12

12.95

261

61.7

29.85

Nữ

0

0

-100

4

1.47

33.33

98

36.03

15.29

170

62.5

17.24

Dtts

0

0

0

0

0

0

3

37.5

0.00

5

62.5

66.67

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

3

42.86

0.00

4

57.14

100.00

Vùng khó khăn

0

0

-100

2

1.4

100.00

52

36.36

- 14.75

89

62.24

45.90

Hiệu trưởng

0

0

0

1

0.57

- 50.00

67

38.07

86.11

108

61.36

116.00

Nữ

0

0

0

1

1.02

- 50.00

40

40.82

122.22

57

58.16

54.05

Dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

100

100

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

100

100

Vùng khó khăn

0

0

0

0

0

-100

21

33.87

31.25

41

66.13

115.79

Phó hiệu trưởng

0

0

-100

4

1.62

100.00

90

36.44

- 12.62

153

61.94

1.32

Nữ

0

0

-100

3

1.72

200.00

58

33.33

- 13.43

113

64.94

4.63

Dtts

0

0

0

0

0

0

3

42.86

0.00

4

57.14

33.33

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

3

50

0.00

3

50

50.00

Vùng khó khăn

0

0

-100

2

2.47

100

31

38.27

- 31.11

48

59.26

14.29

THCS

0

0

0

1

0.39

- 75.00

146

57.03

14.06

109

42.58

5.83

Nữ

0

0

0

0

0

-100

58

55.77

20.83

46

44.23

2.22

Dtts

0

0

0

0

0

0

4

100

33.33

0

0

-100

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

2

100

0.00

0

0

-100

Vùng khó khăn

0

0

0

1

1.19

100

53

63.1

35.90

30

35.71

- 23.08

Hiệu trưởng

0

0

0

1

0.98

- 50.00

50

49.02

28.21

51

50

88.89

Nữ

0

0

0

0

0

-100

16

48.48

45.45

17

51.52

112.50

Dtts

0

0

0

0

0

0

1

100

100

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

0

0

0

1

2.78

100

19

52.78

26.67

16

44.44

14.29

Phó hiệu trưởng

0

0

0

0

0

-100

96

62.34

7.87

58

37.66

- 23.68

Nữ

0

0

0

0

0

-100

42

59.15

13.51

29

40.85

- 21.62

Dtts

0

0

0

0

0

0

3

100

0.00

0

0

-100

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

2

100

0.00

0

0

-100

Vùng khó khăn

0

0

0

0

0

0

34

70.83

41.67

14

29.17

- 44.00

THPT

0

0

0

1

0.76

- 66.67

77

58.78

- 19.79

53

40.46

23.26

Nữ

0

0

0

0

0

0

24

50

0.00

24

50

33.33

Dtts

0

0

0

0

0

-100

3

50

200.00

3

50

0.00

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

1

33.33

100

2

66.67

0.00

Vùng khó khăn

0

0

0

0

0

-100

30

78.95

- 11.76

8

21.05

0.00

Hiệu trưởng

0

0

0

0

0

0

24

54.55

- 29.41

20

45.45

33.33

Nữ

0

0

0

0

0

0

5

38.46

- 28.57

8

61.54

60.00

Dtts

0

0

0

0

0

0

1

50

0.00

1

50

0.00

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

100

0.00

Vùng khó khăn

0

0

0

0

0

0

11

73.33

- 35.29

4

26.67

100.00

Phó hiệu trưởng

0

0

0

1

1.15

- 66.67

53

60.92

- 14.52

33

37.93

17.86

Nữ

0

0

0

0

0

0

19

54.29

11.76

16

45.71

23.08

Dtts

0

0

0

0

0

-100

2

50

100

2

50

0.00

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

1

50

100

1

50

0.00

Vùng khó khăn

0

0

0

0

0

-100

19

82.61

11.76

4

17.39

- 33.33

PHẦN B: KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN

B.1. Kết quả trả lời phiếu khảo sát trực tuyến của GIÁO VIÊN về chương trình bồi dưỡng thường xuyên

B.1.1. Số lượng và tỷ lệ % GV trả lời phiếu khảo sát trực tuyến

Cấp dạy

Tổng số GV

Tổng số GV tham gia học tập trực tuyến

Giáo viên hoàn thành trả lời phiếu khảo sát trực tuyến

Điểm trung bình tổng tất cả các item

SL

%

TB

Điểm TB của tổng các item từ 3.0
(không có mục nào dưới 2.5)

SL

%

Tổng số

14,031

1,560

1,476

10.52

3.31

1,417

96

Nữ

10,784

1,104

1,043

9.67

3.28

1,000

95.88

Dtts

1,296

100

91

7.02

3.27

83

91.21

Nữ dtts

957

74

67

7

3.18

60

89.55

Vùng khó khăn

4,352

454

424

9.74

3.32

408

96.23

Mầm non

527

0

0

0

0

0

0

Nữ

523

0

0

0

0

0

0

Dtts

1

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

1

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

6

0

0

0

0

0

0

Tiểu học

6,045

327

293

4.85

3.32

285

97.27

Nữ

5,113

259

232

4.54

3.29

225

96.98

Dtts

704

23

18

2.56

3.31

17

94.44

Nữ dtts

555

19

15

2.7

3.30

14

93.33

Vùng khó khăn

2,162

107

93

4.3

3.35

91

97.85

THCS

4,727

769

739

15.63

3.33

719

97.29

Nữ

3,346

537

516

15.42

3.30

500

96.9

Dtts

365

54

52

14.25

3.40

50

96.15

Nữ dtts

247

38

36

14.57

3.30

34

94.44

Vùng khó khăn

1,475

223

212

14.37

3.31

204

96.23

THPT

2,732

464

444

16.25

3.26

413

93.02

Nữ

1,802

308

295

16.37

3.23

275

93.22

Dtts

226

23

21

9.29

2.93

16

76.19

Nữ dtts

154

17

16

10.39

2.79

12

75

Vùng khó khăn

709

124

119

16.78

3.32

113

94.96

B.1.2. Mức độ hài lòng với mô đun bồi dưỡng

Cấp dạy

I. Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến

II. Sự sẵn có của chương trình bồi dưỡng trực tuyến

III. Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDPT

IV. Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V. Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

Điểm TB của tổng mục I

Điểm TB của tổng mục I từ 3.0

Điểm TB của tổng mục II

Điểm TB của tổng mục II từ 3.0

Điểm TB của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III từ 3.0

Điểm TB của tổng mục IV

Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0

Điểm TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V từ 3.0

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Tổng số

3.31

1,440

97.56

3.32

1,440

97.56

3.31

1,448

98.1

3.30

1,451

98.31

3.30

1,445

97.9

Nữ

3.28

1,017

97.51

3.29

1,018

97.6

3.28

1,023

98.08

3.27

1,024

98.18

3.27

1,022

97.99

Dtts

3.26

84

92.31

3.27

87

95.6

3.27

89

97.8

3.32

89

97.8

3.34

90

98.9

Nữ dtts

3.16

60

89.55

3.19

64

95.52

3.19

65

97.01

3.23

65

97.01

3.25

66

98.51

Vùng khó khăn

3.33

412

97.17

3.32

413

97.41

3.32

416

98.11

3.33

415

97.88

3.32

417

98.35

Mầm non

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Nữ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Tiểu học

3.32

287

97.95

3.33

290

98.98

3.32

289

98.63

3.30

288

98.29

3.30

289

98.63

Nữ

3.29

227

97.84

3.30

230

99.14

3.30

229

98.71

3.27

228

98.28

3.27

229

98.71

Dtts

3.29

17

94.44

3.31

18

100

3.28

18

100

3.33

18

100

3.35

18

100

Nữ dtts

3.27

14

93.33

3.30

15

100

3.27

15

100

3.33

15

100

3.33

15

100

Vùng khó khăn

3.35

92

98.92

3.36

92

98.92

3.36

92

98.92

3.34

91

97.85

3.33

91

97.85

THCS

3.34

727

98.38

3.34

728

98.51

3.33

729

98.65

3.32

729

98.65

3.32

728

98.51

Nữ

3.30

506

98.06

3.31

507

98.26

3.30

508

98.45

3.29

508

98.45

3.29

508

98.45

Dtts

3.38

50

96.15

3.39

52

100

3.39

52

100

3.44

52

100

3.42

52

100

Nữ dtts

3.29

34

94.44

3.30

36

100

3.31

36

100

3.34

36

100

3.31

36

100

Vùng khó khăn

3.31

206

97.17

3.32

208

98.11

3.29

208

98.11

3.31

208

98.11

3.31

210

99.06

THPT

3.26

426

95.95

3.27

422

95.05

3.27

430

96.85

3.27

434

97.75

3.26

428

96.4

Nữ

3.22

284

96.27

3.25

281

95.25

3.24

286

96.95

3.24

288

97.63

3.22

285

96.61

Dtts

2.93

17

80.95

2.94

17

80.95

2.98

19

90.48

3.02

19

90.48

3.16

20

95.24

Nữ dtts

2.77

12

75

2.82

13

81.25

2.84

14

87.5

2.90

14

87.5

3.04

15

93.75

Vùng khó khăn

3.34

114

95.8

3.30

113

94.96

3.34

116

97.48

3.34

116

97.48

3.34

116

97.48

B.2. Kết quả trả lời phiếu khảo sát trực tuyến của CBQL CSGD về chương trình bồi dưỡng thường xuyên

B.2.1. Số lượng CBQL CSGD trả lời phiếu khảo sát trực tuyến so với tổng số CBQL CSGD

Cấp dạy

Tổng số CBQL

Tổng số CBQL tham gia học tập trực tuyến

CBQL đã trả lời phiếu khảo sát

Điểm trung bình tổng tất cả các item

SL

%

TB

Điểm TB của tổng các item từ 3.0
(không có mục nào dưới 2.5)

SL

%

Tổng số

1,041

139

137

13.16

3.48

133

97.08

Nữ

530

78

78

14.72

3.53

75

96.15

Dtts

25

4

4

16

3.51

4

100

Nữ dtts

18

4

4

22.22

3.51

4

100

Vùng khó khăn

342

48

48

14.04

3.54

48

100

Mầm non

18

0

0

0

0

0

0

Nữ

18

0

0

0

0

0

0

Dtts

1

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

1

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

6

0

0

0

0

0

0

Tiểu học

505

63

63

12.48

3.59

60

95.24

Nữ

326

48

48

14.72

3.68

46

95.83

Dtts

13

3

3

23.08

3.59

3

100

Nữ dtts

11

3

3

27.27

3.59

3

100

Vùng khó khăn

172

20

20

11.63

3.70

20

100

THCS

344

54

54

15.7

3.39

53

98.15

Nữ

131

23

23

17.56

3.32

22

95.65

Dtts

5

1

1

20

3.00

1

100

Nữ dtts

3

1

1

33.33

3.00

1

100

Vùng khó khăn

112

22

22

19.64

3.40

22

100

THPT

174

22

20

11.49

3.33

20

100

Nữ

55

7

7

12.73

3.29

7

100

Dtts

6

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

3

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

52

6

6

11.54

3.36

6

100

B.2.2. Mức độ hài lòng với mô đun bồi dưỡng

Cấp dạy

I. Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến

II. Sự sẵn có của chương trình bồi dưỡng trực tuyến

III. Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDPT

IV. Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V. Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

Điểm TB của tổng mục I

Điểm TB của tổng mục I từ 3.0

Điểm TB của tổng mục II

Điểm TB của tổng mục II từ 3.0

Điểm TB của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III từ 3.0

Điểm TB của tổng mục IV

Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0

Điểm TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V từ 3.0

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Tổng số

3.48

136

99.27

3.48

134

97.81

3.49

136

99.27

3.47

135

98.54

3.47

135

98.54

Nữ

3.53

78

100

3.54

77

98.72

3.55

78

100

3.51

77

98.72

3.52

77

98.72

Dtts

3.27

4

100

3.58

4

100

3.67

4

100

3.67

4

100

3.50

4

100

Nữ dtts

3.27

4

100

3.58

4

100

3.67

4

100

3.67

4

100

3.50

4

100

Vùng khó khăn

3.54

48

100

3.54

47

97.92

3.54

48

100

3.54

48

100

3.56

48

100

Mầm non

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Nữ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Tiểu học

3.60

62

98.41

3.58

61

96.83

3.58

62

98.41

3.60

61

96.83

3.60

62

98.41

Nữ

3.67

48

100

3.68

47

97.92

3.69

48

100

3.66

47

97.92

3.68

48

100

Dtts

3.35

3

100

3.67

3

100

3.75

3

100

3.75

3

100

3.58

3

100

Nữ dtts

3.35

3

100

3.67

3

100

3.75

3

100

3.75

3

100

3.58

3

100

Vùng khó khăn

3.74

20

100

3.71

20

100

3.63

20

100

3.68

20

100

3.72

20

100

THCS

3.39

54

100

3.41

54

100

3.43

54

100

3.38

54

100

3.36

53

98.15

Nữ

3.32

23

100

3.35

23

100

3.34

23

100

3.29

23

100

3.27

22

95.65

Dtts

3.00

1

100

3.00

1

100

3.00

1

100

3.00

1

100

3.00

1

100

Nữ dtts

3.00

1

100

3.00

1

100

3.00

1

100

3.00

1

100

3.00

1

100

Vùng khó khăn

3.37

22

100

3.41

22

100

3.46

22

100

3.40

22

100

3.40

22

100

THPT

3.33

20

100

3.32

19

95

3.35

20

100

3.33

20

100

3.33

20

100

Nữ

3.29

7

100

3.29

7

100

3.29

7

100

3.29

7

100

3.29

7

100

Dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

3.37

6

100

3.25

5

83.33

3.42

6

100

3.44

6

100

3.44

6

100

PHẦN C: BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT NHU CẦU BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CỦA GIÁO VIÊN VÀ CBQL CSGD THEO CÁC TIÊU CHÍ TRONG CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN VÀ CHUẨN HIỆU TRƯỞNG CƠ SỞ GIÁO DỤC

C.1. Nhu cầu bồi dưỡng dựa trên đánh giá theo chuẩn

C.1.1. Nhu cầu bồi dưỡng của GIÁO VIÊN

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số GV được đánh giá và xếp loại

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

Vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Mầm non

Tiêu chí 3. Phát triển chuyên môn bản thân

1,853

39

2.1

39

100

14

35.9

14

35.9

17

43.59

Tiêu chí 4. Xây dựng kế hoạch nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục theo hướng phát triển toàn diện trẻ em

1,853

41

2.21

41

100

20

48.78

20

48.78

20

48.78

Tiêu chí 13. Sử dụng ngoại ngữ (ưu tiên tiếng Anh) hoặc tiếng dân tộc của trẻ em

1,853

211

11.39

211

100

43

20.38

43

20.38

52

24.64

Tiêu chí 14. Ứng dụng công nghệ thông tin

1,853

84

4.53

83

98.81

30

35.71

30

35.71

37

44.05

Tiêu chí 15. Thể hiện khả năng nghệ thuật trong hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em

1,853

61

3.29

61

100

22

36.07

22

36.07

25

40.98

Tiểu học

Tiêu chí 3. Phát triển chuyên môn bản thân

5,395

73

1.35

52

71.23

12

16.44

5

6.85

27

36.99

Tiêu chí 8. Xây dựng văn hóa nhà trường

5,395

59

1.09

48

81.36

11

18.64

7

11.86

31

52.54

Tiêu chí 9. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường

5,395

72

1.33

58

80.56

18

25

12

16.67

42

58.33

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

5,395

1,164

21.58

1,010

86.77

91

7.82

79

6.79

383

32.9

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

5,395

364

6.75

297

81.59

40

10.99

30

8.24

131

35.99

THCS

Tiêu chí 8. Xây dựng văn hóa nhà trường

4,233

36

0.85

28

77.78

8

22.22

6

16.67

12

33.33

Tiêu chí 9. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường

4,233

52

1.23

41

78.85

8

15.38

7

13.46

16

30.77

Tiêu chí 10. Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

4,233

48

1.13

40

83.33

8

16.67

6

12.5

18

37.5

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

4,233

824

19.47

559

67.84

44

5.34

30

3.64

233

28.28

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

4,233

158

3.73

106

67.09

18

11.39

12

7.59

54

34.18

THPT

Tiêu chí 9. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường

2,504

138

5.51

105

76.09

11

7.97

9

6.52

34

24.64

Tiêu chí 10. Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

2,504

143

5.71

108

75.52

11

7.69

8

5.59

38

26.57

Tiêu chí 11. Tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan

2,504

115

4.59

73

63.48

13

11.3

10

8.7

32

27.83

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

2,504

662

26.44

422

63.75

48

7.25

30

4.53

160

24.17

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

2,504

203

8.11

124

61.08

15

7.39

12

5.91

47

23.15

C.1.2. Nhu cầu bồi dưỡng của CBQL CSGD

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số CBQL được đánh giá và xếp loại

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

Vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Mầm non

Tiêu chí 6. Quản trị hoạt động giáo dục trẻ em

259

5

1.93

5

100

2

40

2

40

2

40

Tiêu chí 7. Quản trị nhân sự nhà trường

259

31

11.97

31

100

3

9.68

3

9.68

6

19.35

Tiêu chí 8. Quản trị tổ chức, hành chính nhà trường

259

5

1.93

5

100

0

0

0

0

0

0

Tiêu chí 9. Quản trị tài chính nhà trường

259

54

20.85

54

100

6

11.11

6

11.11

12

22.22

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

259

27

10.42

27

100

3

11.11

3

11.11

8

29.63

Tiểu học

Tiêu chí 6. Quản trị nhân sự nhà trường

423

33

7.8

27

81.82

0

0

0

0

12

36.36

Tiêu chí 7. Quản trị tổ chức, hành chính nhà trường

423

11

2.6

9

81.82

0

0

0

0

3

27.27

Tiêu chí 8. Quản trị tài chính nhà trường

423

51

12.06

38

74.51

0

0

0

0

17

33.33

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

423

76

17.97

53

69.74

0

0

0

0

22

28.95

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

423

13

3.07

9

69.23

0

0

0

0

6

46.15

THCS

Tiêu chí 6. Quản trị nhân sự nhà trường

256

10

3.91

3

30

1

10

0

0

4

40

Tiêu chí 8. Quản trị tài chính nhà trường

256

27

10.55

12

44.44

1

3.7

0

0

9

33.33

Tiêu chí 16. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội trong huy động và sử dụng nguồn lực để phát triển nhà trường

256

5

1.95

1

20

0

0

0

0

4

80

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

256

43

16.8

12

27.91

1

2.33

0

0

17

39.53

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

256

7

2.73

4

57.14

0

0

0

0

1

14.29

THPT

Tiêu chí 6. Quản trị nhân sự nhà trường

131

6

4.58

2

33.33

0

0

0

0

1

16.67

Tiêu chí 8. Quản trị tài chính nhà trường

131

8

6.11

2

25

0

0

0

0

2

25

Tiêu chí 9. Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh của nhà trường

131

4

3.05

0

0

0

0

0

0

2

50

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

131

24

18.32

10

41.67

0

0

0

0

9

37.5

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

131

8

6.11

6

75

0

0

0

0

3

37.5

C.2. Nhu cầu bồi dưỡng theo mong muốn của giáo viên

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số GV đã tự đánh giá

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

Vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Nội dung đăng ký học tập, bồi dưỡng

Mầm non

Tiêu chí 14. Ứng dụng công nghệ thông tin

1,853

877

47.33

871

99.32

194

22.12

191

21.78

252

28.73

Tiêu chí 3. Phát triển chuyên môn bản thân

1,853

842

45.44

837

99.41

217

25.77

215

25.53

284

33.73

Tiêu chí 13. Sử dụng ngoại ngữ (ưu tiên tiếng Anh) hoặc tiếng dân tộc của trẻ em

1,853

690

37.24

685

99.28

80

11.59

79

11.45

153

22.17

Tiêu chí 4. Xây dựng kế hoạch nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục theo hướng phát triển toàn diện trẻ em

1,853

533

28.76

532

99.81

139

26.08

138

25.89

175

32.83

Tiêu chí 15. Thể hiện khả năng nghệ thuật trong hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em

1,853

410

22.13

407

99.27

80

19.51

78

19.02

121

29.51

Tiểu học

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

5,395

2,083

38.61

1,793

86.08

265

12.72

215

10.32

781

37.49

Tiêu chí 3. Phát triển chuyên môn bản thân

5,395

1,914

35.48

1,642

85.79

271

14.16

224

11.7

728

38.04

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

5,395

1,812

33.59

1,552

85.65

142

7.84

124

6.84

641

35.38

Tiêu chí 5. Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

5,395

1,737

32.2

1,511

86.99

231

13.3

194

11.17

638

36.73

Tiêu chí 4. Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

5,395

1,415

26.23

1,221

86.29

183

12.93

155

10.95

524

37.03

THCS

Tiêu chí 5. Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

4,233

1,633

38.58

1,255

76.85

145

8.88

109

6.67

530

32.46

Tiêu chí 3. Phát triển chuyên môn bản thân

4,233

1,565

36.97

1,162

74.25

149

9.52

106

6.77

529

33.8

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

4,233

1,362

32.18

1,026

75.33

127

9.32

90

6.61

456

33.48

Tiêu chí 4. Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

4,233

1,236

29.2

924

74.76

104

8.41

77

6.23

386

31.23

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

4,233

1,229

29.03

852

69.32

56

4.56

38

3.09

422

34.34

THPT

Tiêu chí 5. Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

2,504

1,083

43.25

765

70.64

101

9.33

76

7.02

254

23.45

Tiêu chí 3. Phát triển chuyên môn bản thân

2,504

1,082

43.21

736

68.02

102

9.43

73

6.75

278

25.69

Tiêu chí 4. Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

2,504

869

34.7

599

68.93

78

8.98

55

6.33

210

24.17

Tiêu chí 6. Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

2,504

768

30.67

554

72.14

69

8.98

54

7.03

176

22.92

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

2,504

762

30.43

537

70.47

68

8.92

45

5.91

188

24.67

Thời gian hoàn thành modul bồi dưỡng

Mầm non

Trong học kỳ 2

1,853

1,005

54.24

1,001

99.6

210

20.9

209

20.8

298

29.65

Trong học kỳ 1

1,853

334

18.02

330

98.8

69

20.66

67

20.06

105

31.44

Tiểu học

Trong hè

5,395

2,192

40.63

1,891

86.27

254

11.59

204

9.31

776

35.4

Trong học kỳ 2

5,395

1,157

21.45

988

85.39

133

11.5

101

8.73

437

37.77

THCS

Trong hè

4,233

1,728

40.82

1,279

74.02

123

7.12

91

5.27

552

31.94

Trong học kỳ 2

4,233

1,073

25.35

792

73.81

75

6.99

51

4.75

348

32.43

THPT

Trong hè

2,504

1,076

42.97

717

66.64

84

7.81

62

5.76

267

24.81

Trong học kỳ 2

2,504

621

24.8

411

66.18

41

6.6

27

4.35

165

26.57

Điều kiện thực hiện

Mầm non

Tạo điều kiện về thời gian

1,853

1,223

66

1,218

99.59

270

22.08

268

21.91

347

28.37

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

1,853

574

30.98

571

99.48

103

17.94

101

17.6

158

27.53

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

1,853

375

20.24

373

99.47

91

24.27

90

24

123

32.8

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

1,853

290

15.65

289

99.66

45

15.52

44

15.17

76

26.21

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

1,853

263

14.19

262

99.62

63

23.95

62

23.57

87

33.08

Khác (ghi cụ thể)

1,853

80

4.32

79

98.75

23

28.75

22

27.5

30

37.5

Tiểu học

Tạo điều kiện về thời gian

5,395

2,874

53.27

2,465

85.77

367

12.77

300

10.44

1,102

38.34

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

5,395

1,469

27.23

1,264

86.04

185

12.59

157

10.69

531

36.15

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

5,395

885

16.4

720

81.36

93

10.51

71

8.02

334

37.74

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

5,395

846

15.68

731

86.41

94

11.11

72

8.51

321

37.94

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

5,395

535

9.92

445

83.18

72

13.46

55

10.28

207

38.69

Khác (ghi cụ thể)

5,395

202

3.74

179

88.61

36

17.82

29

14.36

75

37.13

THCS

Tạo điều kiện về thời gian

4,233

2,439

57.62

1,790

73.39

193

7.91

135

5.54

824

33.78

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

4,233

1,433

33.85

1,082

75.51

125

8.72

94

6.56

471

32.87

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

4,233

901

21.29

645

71.59

65

7.21

48

5.33

318

35.29

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

4,233

830

19.61

612

73.73

70

8.43

52

6.27

276

33.25

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

4,233

573

13.54

424

74

53

9.25

42

7.33

196

34.21

Khác (ghi cụ thể)

4,233

108

2.55

85

78.7

11

10.19

11

10.19

33

30.56

THPT

Tạo điều kiện về thời gian

2,504

1,458

58.23

989

67.83

128

8.78

92

6.31

366

25.1

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

2,504

867

34.62

605

69.78

80

9.23

56

6.46

218

25.14

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

2,504

514

20.53

321

62.45

41

7.98

27

5.25

157

30.54

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

2,504

476

19.01

330

69.33

39

8.19

29

6.09

131

27.52

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

2,504

340

13.58

235

69.12

29

8.53

22

6.47

94

27.65

Khác (ghi cụ thể)

2,504

61

2.44

38

62.3

6

9.84

4

6.56

18

29.51

C.3. Nhu cầu bồi dưỡng theo mong muốn của CBQL CSGD

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số CBQL đã tự đánh giá

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

Vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Nội dung đăng ký học tập, bồi dưỡng

Mầm non

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

259

120

46.33

120

100

7

5.83

7

5.83

29

24.17

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

259

108

41.7

108

100

7

6.48

7

6.48

31

28.7

Tiêu chí 3. Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ bản thân

259

93

35.91

93

100

10

10.75

10

10.75

25

26.88

Tiêu chí 2. Tư tưởng đổi mới trong quản trị nhà trường

259

72

27.8

72

100

7

9.72

7

9.72

23

31.94

Tiêu chí 16. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, địa phương trong huy động và sử dụng nguồn lực để phát triển nhà trường

259

50

19.31

50

100

5

10

5

10

14

28

Tiểu học

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

423

162

38.3

117

72.22

1

0.62

1

0.62

52

32.1

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

423

132

31.21

89

67.42

4

3.03

3

2.27

43

32.58

Tiêu chí 3. Năng lực phát triển chuyên môn, nghiệp vụ bản thân

423

106

25.06

72

67.92

3

2.83

2

1.89

42

39.62

Tiêu chí 5. Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học sinh

423

86

20.33

59

68.6

0

0

0

0

28

32.56

Tiêu chí 2. Tư tưởng đổi mới trong lãnh đạo, quản trị nhà trường

423

74

17.49

44

59.46

1

1.35

1

1.35

32

43.24

THCS

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

256

96

37.5

42

43.75

2

2.08

1

1.04

34

35.42

Tiêu chí 4. Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

256

71

27.73

29

40.85

0

0

0

0

23

32.39

Tiêu chí 5. Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học sinh

256

70

27.34

32

45.71

0

0

0

0

26

37.14

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

256

68

26.56

39

57.35

0

0

0

0

21

30.88

Tiêu chí 3. Năng lực phát triển chuyên môn, nghiệp vụ bản thân

256

63

24.61

19

30.16

0

0

0

0

27

42.86

THPT

Tiêu chí 8. Quản trị tài chính nhà trường

131

33

25.19

16

48.48

3

9.09

1

3.03

10

30.3

Tiêu chí 6. Quản trị nhân sự nhà trường

131

33

25.19

13

39.39

1

3.03

1

3.03

10

30.3

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

131

32

24.43

13

40.63

2

6.25

1

3.13

9

28.13

Tiêu chí 9. Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh của nhà trường

131

32

24.43

13

40.63

2

6.25

2

6.25

12

37.5

Tiêu chí 4. Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

131

32

24.43

12

37.5

3

9.38

2

6.25

12

37.5

Thời gian hoàn thành modul bồi dưỡng

Mầm non

Trong học kỳ 2

259

118

45.56

118

100

9

7.63

9

7.63

37

31.36

Trong hè

259

71

27.41

71

100

2

2.82

2

2.82

16

22.54

Tiểu học

Trong hè

423

193

45.63

130

67.36

5

2.59

4

2.07

68

35.23

Trong học kỳ 2

423

75

17.73

38

50.67

1

1.33

1

1.33

29

38.67

THCS

Trong hè

256

121

47.27

52

42.98

2

1.65

1

0.83

41

33.88

Trong học kỳ 2

256

52

20.31

24

46.15

0

0

0

0

16

30.77

THPT

Trong hè

131

76

58.02

28

36.84

3

3.95

2

2.63

21

27.63

Trong học kỳ 2

131

22

16.79

5

22.73

1

4.55

0

0

5

22.73

Điều kiện thực hiện

Mầm non

Tạo điều kiện về thời gian

259

157

60.62

157

100

15

9.55

15

9.55

40

25.48

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

259

97

37.45

97

100

8

8.25

8

8.25

28

28.87

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

259

75

28.96

75

100

5

6.67

5

6.67

20

26.67

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

259

61

23.55

61

100

5

8.2

5

8.2

17

27.87

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

259

41

15.83

41

100

6

14.63

6

14.63

12

29.27

Khác (ghi cụ thể)

259

12

4.63

12

100

1

8.33

1

8.33

4

33.33

Tiểu học

Tạo điều kiện về thời gian

423

239

56.5

148

61.92

4

1.67

3

1.26

84

35.15

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

423

136

32.15

86

63.24

2

1.47

2

1.47

45

33.09

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

423

113

26.71

65

57.52

2

1.77

2

1.77

45

39.82

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

423

112

26.48

66

58.93

0

0

0

0

37

33.04

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

423

72

17.02

40

55.56

2

2.78

2

2.78

27

37.5

Khác (ghi cụ thể)

423

14

3.31

10

71.43

0

0

0

0

3

21.43

THCS

Tạo điều kiện về thời gian

256

164

64.06

72

43.9

4

2.44

2

1.22

59

35.98

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

256

94

36.72

47

50

2

2.13

1

1.06

35

37.23

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

256

83

32.42

34

40.96

2

2.41

1

1.2

31

37.35

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

256

58

22.66

26

44.83

0

0

0

0

23

39.66

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

256

47

18.36

22

46.81

0

0

0

0

21

44.68

Khác (ghi cụ thể)

256

14

5.47

6

42.86

0

0

0

0

7

50

THPT

Tạo điều kiện về thời gian

131

78

59.54

28

35.9

4

5.13

1

1.28

20

25.64

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

131

53

40.46

17

32.08

3

5.66

1

1.89

18

33.96

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

131

35

26.72

8

22.86

3

8.57

1

2.86

9

25.71

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

131

27

20.61

9

33.33

1

3.7

1

3.7

9

33.33

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

131

21

16.03

4

19.05

0

0

0

0

8

38.1

Khác (ghi cụ thể)

131

2

1.53

0

0

0

0

0

0

1

50

 

Tin tức khác