DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC THẦM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

08.02.2021 09:29133 đã xem

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC THẦM QUYỀN

GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

(Kèm theo các Quyết định: Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày 04/7/2019 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng; Quyết định số 2546/QĐ-UBND ngày 09/12/2019 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng; Quyết định số 985/QĐ-UBND ngày 29/5/2020 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng; Quyết định số 1964/QĐ-UBND ngày  10/9/2020 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng; Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày  24/02/2021 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng).

SỐ TT

MÃ THỦ TỤC

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1

1.005466

Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục.

2

1.004712

Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập.

3

2.001805

Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập).

4

1.005070

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông.

5

1.006389

Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung học phổ thông).

6

1.005015

Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục.

7

1.004999

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên.

8

1.004991

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường).

9

1.005084

Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú

10

1.005079

Sáp nhập, chia tách trường phổ thông dân tộc nội trú.

11

1.005076

Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)

12

1.005065

Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên.

13

1.000744

Sáp nhập, chia tách Trung tâm giáo dục thường xuyên

14

1.005062

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại

15

1.005057

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên.

16

1.000729

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

17

1.005069

Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục

18

1.005073

Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm

19

2.001988

Giải thể trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường trung cấp, trường cao đẳng)

20

1.005088

Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục

21

1.005087

Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập phân hiệu trường trung cấp, trường cao đẳng)

22

1.000691

Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia

23

1.000280

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia.

24

1.000288

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia.

25

2.000011

Thủ tục công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

 

26

1.004435

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh

27

1.004436

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số

28

1.000939

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

29

1.000716

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

30

1.008722

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

31

1.008723

Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư và trường phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

32

1.009394

Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển

33

1.000711

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

34

1.000713

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

35

1.000715

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

36

1.005195

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục

37

1.005359

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại

38

1.005074

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục

39

1.005067

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại

40

1.005008

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

41

1.004988

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

42

1.005081

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

43

1.005354

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

44

1.005082

Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

45

2.001989

Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

46

1.005053

Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học

47

1.005043

Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học

48

1.005049

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục

49

1.005036

Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin hoc)

50

1.005025

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại

51

1.005061

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

52

2.001985

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

53

2.001987

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

54

1.000181

Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

55

1.001000

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

56

1.006446

Cho phép hoạt động đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

57

1.000718

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

58

1.001495

Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

59

1.001492

Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

60

1.001493

Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

61

1.001499

Phê duyệt liên kết giáo dục

62

1.001496

Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết

63

1.001497

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

64

1.000270

Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông

65

1.005143

Đề nghị phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài

66

1.001088

Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học

67

1.005144

Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên

68

1.001714

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

69

1.002982

Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người

70

1.002407

Xét, cấp học bổng chính sách

71

1.004889

Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp

72

1.005092

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

73

2.001914

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

74

1.005142

Đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia

75

1.005095

Phúc khảo bài thi trung học phổ thông quốc gia

76

1.005098

Đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông

77

1.001942

Thủ tục đăng ký xét tuyển  trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non

78

1.005090

Xét tuyển sinh vào trường Phổ thông Dân tộc nội trú.

Tin tức khác